Công ty TNHH Công nghệ tự động hóa Kunshan Iris
Trang chủ>Sản phẩm>Máy đo áp suất chống sốc YTN
Máy đo áp suất chống sốc YTN
Mã sản phẩm: 022 Tên sản phẩm: YTN Shock Meter Thông số kỹ thuật sản phẩm: YTN Shock Meter, YTNB Shock Meter Danh mục sản phẩm: Dụng cụ áp suất. .....
Chi tiết sản phẩm

Tổng quan:
Máy đo áp suất chống sốc YTN, Máy đo áp suất chống sốc YTNB chủ yếu được sử dụng để kiểm tra áp suất trong luyện kim, điện, dầu khí, hóa chất, công nghiệp nhẹ, máy móc và các ngành công nghiệp khác. Đồng hồ đo áp suất dựa vào các biện pháp như dầu giảm xóc xả bên trong và thiết bị đệm hỗ trợ. Nó có khả năng chống sốc tốt. Áp suất thích hợp cho môi trường được thử nghiệm có sự thay đổi xung mạnh hoặc sốc áp suất và những dịp thường xuyên xả tải đột ngột trong quá trình sản xuất, cũng như những nơi có rung động môi trường lớn. Đồng hồ đo có thể đo trung bình áp suất xung của khí và chất lỏng để khắc phục thiệt hại do xung mạnh và rung động môi trường gây ra cho đồng hồ và đảm bảo độ chính xác của việc đọc.
Vỏ của máy đo áp suất chống sốc YTN, máy đo áp suất chống sốc YTNB được làm bằng vật liệu thép không gỉ (gọi tắt là nửa thép), có thể được sử dụng trong môi trường khắc nghiệt với độ ăn mòn và độ rung lớn.
Các chỉ số kỹ thuật chính:
※ Mô hình, hình thức cấu trúc, phạm vi quy mô, mức độ chính xác

Mô hình
Loại cấu trúc
Phạm vi quy mô(MPa)
Độ chính xác
YTN-60
Hướng tâm

0~0.1; O~O.16; 0~0.25;
0~0.4; 0~0.6; O~1; 0~1.6;
0~2.5; O~4; O~6; O~10;
O~16; 0~25; 0~40

2.5
YTN-60ZT
Cạnh trục
YTN-60B
Hướng tâm
YTN-63B
Cạnh trục
YTN-100
Hướng tâm
0~0.1; O~O.16; 0~0.25;
0~0.4; 0~0.6; O~1; 0~1.6;
0~2.5; O~4; O~6; O~10;
O~16; 0~25; 0~40; 0~60

1.6
YTN-100ZT
Cạnh trục
YTN-100B
Hướng tâm
YTN-103B
Cạnh trục
YTN-150
Hướng tâm

0~0.1; O~O.16; 0~0.25;
0~0.4; 0~0.6; O~1; 0~1.6;
0~2.5; O~4; O~6; O~10; 0~16;
0~25; 0~40; 0~60; 0~100
YTN-150ZT
Cạnh trục
YTN-150B
Hướng tâm
YTN-153B
Cạnh trục
※ Sử dụng nhiệt độ môi trường xung quanh: 5~55 ℃ (trường hợp đồng hồ chứa glycerin)
-25~55 ℃ (Vỏ đồng hồ chứa glycerin)



Kích thước tổng thể:
Đơn vị: mm
Mô hình
D
H
H2
B
d2
d
L
d0
H1
YTN-60

60

32
13
55
M14×
1.5

14
YTN-60ZT
O
65
4.5
76
22
YTN-60B

32
13
55
YTN-63B
O
65
4 5
76
22
YTN-100

100

44
18
90
M20×
1.5

20
YTN-1OOZT
30
90
5.5
1 18
27
YTN-1OOB

44
18
90
YTN-103B
30
90
5.5
1 18
27
YTN-150

150

44
18
120
M20×
1.5

20
YTN-150ZT
55
95
5.5
165
27
YTN-150B

44
18
120
YTN-153B
55
95
5 5
165
27

Yêu cầu trực tuyến
  • Liên hệ
  • Công ty
  • Điện thoại
  • Thư điện tử
  • Trang chủ
  • Mã xác nhận
  • Nội dung tin nhắn

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!