Thông số kỹ thuật:
1. Phương pháp đo: khử nhiệt độ cao kali persulfate kiềm, quang phổ
2. Phạm vi thử nghiệm: (0-4) mg/L, (0-20) mg/L, (0-50) mg/L, (0-100) mg/L phạm vi bốn bánh răng tùy chọn, có thể mở rộng
3.Dòng phát hiện: 0,01mg/l
4.Độ phân giải:<0,001mg/l
5. Độ chính xác: giải pháp tiêu chuẩn<5%; Mẫu nước<10%
6. Độ tái tạo:<5%
7. Thời gian đo: 45 phút, có thể đặt
8.Thời gian hoạt động không gặp sự cố: ≥720h/lần
9.Độ trôi: ± 5% FS
10. Khoảng thời gian làm mẫu: liên tục, 1 giờ, 2 giờ... 24 giờ, kích hoạt, chỉ định thời điểm
11. Khoảng thời gian hiệu chỉnh: được thực hiện bằng tay hoặc tự động theo khoảng thời gian và thời gian đã chọn (1-7 ngày)
12. Khoảng thời gian làm sạch: được thực hiện bằng tay hoặc tự động theo khoảng thời gian và thời gian đã chọn (1-7 ngày)
13.Khoảng thời gian bảo trì: 1 tháng, mỗi lần khoảng 1 giờ
14.Tiêu thụ thuốc thử: khoảng 720 mẫu mỗi bộ
Lưu trữ: 20.000 dữ liệu, mất điện không bị mất, lưu trữ đầy dữ liệu ghi đè tự động (có thể thêm 40.000 dữ liệu)
16.Hệ thống tiền xử lý: chức năng tự làm sạch, thổi ngược, lọc để đảm bảo mẫu có tính đại diện tốt, đồng thời tránh các hạt lơ lửng lớn
Đường ống bị tắc.
