Máy phát hiện SO2+CO2 2 trong 1
Tính năng:
- Với cảm biến chính xác cao nhập khẩu ban đầu
- Giao diện USB Truyền dữ liệu tốc độ cao, có thể tải xuống dữ liệu in
- Công nghệ hiển thị ma trận LCD, có thể hiển thị các loại khí, đơn vị khí, giá trị nồng độ khí, đo tối đa, thời gian địa phương, nhiệt độ môi trường, v.v.
- Hỗ trợ giao diện hoạt động tiếng Trung và tiếng Anh, chuyển đổi dễ dàng và thuận tiện
- Đơn vị nồng độ khí PPM, mg/m3 có thể chuyển đổi nhanh chóng
- Bơm lấy mẫu thu nhỏ tích hợp, kích thước hút của máy bơm có thể điều chỉnh mười bánh răng

Chức năng:
- Theo dõi nồng độ khí cụ thể trong môi trường hoặc trong không gian hạn chế và báo động
- Với chức năng tự kiểm tra, chức năng đánh dấu điểm không, cho phép giám sát khíChính xác hơn, đáng tin cậy hơn
- Một phím khôi phục chức năng thiết lập nhà máy, có thể tránh được những rắc rối của hoạt động sai
- Với bù nhiệt độ và áp suất, có thể * Đạt được bù nồng độ khí trong môi trường nhiệt độ và áp suất khác nhau
- Báo động âm thanh và ánh sáng hai giai đoạn, điểm báo động có thể được đặt riêng
- Pin sạc lithium polymer công suất cao
- Phương pháp lấy mẫu hút bơm, kích thước hút của bơm có thể điều chỉnh
- Nhà ở sử dụng nhựa kỹ thuật đặc biệt cường độ cao, chống trượt, chống thấm nước, chống bụi, chống nổ
- Hộp đựng hợp kim nhôm cao cấp tinh tế
Ứng dụng:
- Nguyên tắc phát hiện: Công thức điện hóa
- Phát hiện khí: Khí độc
- Phương pháp lấy mẫu: Loại khuếch tán tự nhiên
- Độ chính xác: ± 10%
- Điện áp làm việc: DC3V (pin CR2)
- Chế độ hiển thị: Màn hình LCD
- Chế độ báo động: Báo động âm thanh, ánh sáng, rung
- Cường độ âm thanh: ≥75dB
- Thời gian đáp ứng: ≤30s
- Lớp chống cháy nổ: Exd Ⅱ CT
Máy phát hiện SO2+CO2 2 trong 1
Thông số kỹ thuật:
|
Khí được đo Gas Detected |
SO2+CO2 |
||
|
Nguyên tắc phát hiện Detection principle |
Nguyên tắc điện hóa Nguyên tắc hồng ngoại (cảm biến nhập khẩu) |
||
|
Cách lấy mẫu Sampling Method |
Bơm hút, lưu lượng lên đến 1L/phút, kích thước hút của bơm có mười bánh răng có thể điều chỉnh |
||
Phạm vi Measure Range |
0-20ppm; 0-5000ppm (Phạm vi đặc biệt có thể được tùy chỉnh) |
||
Độ phân giải Resolution |
Độ phân giải thông thường (tùy thuộc vào phạm vi) |
||
Độ chính xác Precision |
±2%FS |
||
Tín hiệu Output Signal Output |
Giao diện USB Truyền dữ liệu tốc độ cao, có thể tải xuống dữ liệu in (tùy chọn) |
||
Thời gian đáp ứng Response Time |
≤10S |
Thời gian phục hồi Recovery Time |
≤10S |
Lặp lại Repeatability |
≤±1% |
Lỗi tuyến tính Linearity error |
≤±1% |
Tải Zero Shift |
≤ ± 1% (FS/năm) |
Công nghệ Display |
Công nghệ màn hình LCD Dot Matrix |
Ngôn ngữ hoạt động operating language |
Hỗ trợ tiếng Trung và tiếng Anh |
Đơn vị khí gas unit |
Hỗ trợ hiển thị chuyển đổi nhiều đơn vị khí |
Nhiệt độ hoạt động Temperature |
-40℃~70℃ |
Độ ẩm làm việc Humidity |
0-95%RH |
Lớp chống cháy nổ Explosion Proof |
ExiaⅡCT3 |
Bảo vệ Degree of Protection |
IP65 |
Chế độ báo động Alarm mode |
Âm thanh, ánh sáng, rung động |
Thời gian làm việc Operating time |
100 giờ (tắt máy bơm) |
Kích thước Dimensions |
205*75*32mm |
Cân nặng Weight |
300g |
