VIP Thành viên
Máy kiểm soát vi tính 60 tấn cống rãnh nắp nén Máy kiểm tra cường độ nén
Máy được sản xuất theo CJ/T3012-1993 "Cast Iron Inspection Well Cover", CJ/T112-2000 "Recycled nhựa composite kiểm tra Well Cover" và JC889-2001 "Stee
Chi tiết sản phẩm

Máy kiểm soát vi tính 60 tấn cống rãnh nắp nén Máy kiểm tra cường độ nénĐược sản xuất theo CJ/T3012-1993 "Gang kiểm tra nắp cống", CJ/T112-2000 "Tái chế nhựa composite kiểm tra nắp cống" và JC889-2001 "Thép sợi bê tông kiểm tra nắp cống", GB/T 23857-2009 "Kiểm tra nắp cống" và các tiêu chuẩn công nghiệp hoặc quốc gia khác. Được sử dụng để kiểm tra khả năng chịu tải và biến dạng của nắp cống, hiệu suất cấu trúc của nó phù hợp với yêu cầu đặc điểm kỹ thuật kiểm tra.

1. Loại máy chủ này sử dụng cấu trúc cổng có độ cứng cao để đảm bảo tính an toàn của quá trình kiểm tra độ chính xác của dữ liệu thử nghiệm.
2, xuống, bàn làm việc thấp, đặt trên xi lanh dầu, dễ dàng để lấy và đặt các bộ phận thử nghiệm.
3. Piston và thử nghiệm áp dụng kết nối bản lề bóng để đảm bảo tính xác thực của giá trị lực thử nghiệm.
4. Áp dụng thiết bị bơm dầu chuyên nghiệp, tiếng ồn thấp và tuổi thọ cao.
5. Bảng tinh thể lỏng hiển thị thời gian thực, thu thập thông tin về quá trình kiểm tra như giá trị lực kiểm tra được lưu trữ, đỉnh, biến dạng, đường cong dữ liệu, v.v. Thiết bị vớt váng dầu mỡ cho xử lý nước thải -PetroXtractor - Well Oil Skimmer (
| Số sê-ri | Tên dự án | Máy kiểm soát vi tính 60 tấn cống rãnh nắp nén Máy kiểm tra cường độ nén |
| 1 | Lực kiểm tra tối đa | 1000KN |
| 2 | Không gian thử nghiệm hiệu quả | 1500mm×1500mm |
| 3 | Chiều cao bàn làm việc | 300mm |
| 4 | Độ chính xác của giá trị lực | ≤ ± 1% (tốt hơn lớp 1) |
| 5 | Phạm vi điều chỉnh tốc độ tải | 0,1~30KN/s (điều chỉnh tốc độ vô cấp bằng tay) |
| 6 | Piston đột quỵ | 350mm |
| 7 | Phạm vi đo biến dạng | 0-20mm |
| 8 | Độ phân giải đo biến dạng | 0.01mm |
| 9 | Độ chính xác của chỉ báo tải | 0.1KN |
| 10 | Cách tải | Thủy lực điện |
| 11 | Chế độ kiểm soát tải | Điều chỉnh tốc độ vô cấp bằng tay. |
| 12 | Phương tiện tải | 68 # Dầu thủy lực chống mài mòn |
| 13 | Công suất động cơ | 1.5KW |
| 14 | Điện áp cần thiết | 380V/220V |
| 15 | Kích thước máy chính | 2000mm × 1500mm × 1500mm (L × W × H) |
| 16 | Trọng lượng máy chính | 3500Kg |
Các tham số trên chỉ để tham khảo. Tham số lấy phương án kỹ thuật của nhà máy làm chuẩn, xin vui lòng gọi điện thoại tư vấn chi tiết.
Yêu cầu trực tuyến
