VIP Thành viên
Máy ki?m tra áp su?t n?p c?ng hi?n th? k? thu?t s? JEY-1000
Máy ki?m tra áp su?t n?p c?ng hi?n th? k? thu?t s? JEY-1000 ???c thi?t k? theo các tiêu chu?n c?ng nghi?p ho?c qu?c gia khác ?? ki?m tra kh? n?ng ch?u
Chi tiết sản phẩm

JEY-1000 Hiển thị kỹ thuật sốMáy kiểm tra áp suất nắp cốngTheo CJ/T3012-1993 "Gang kiểm tra nắp cống", CJ/T121-2000 "Tái chế nhựa composite kiểm tra nắp cống" và JC889-2001 "Thép sợi bê tông kiểm tra nắp cống", GB/T 23857-2009 "Kiểm tra nắp cống" và các tiêu chuẩn công nghiệp hoặc quốc gia khác được thiết kế để kiểm tra khả năng chịu tải và biến dạng của nắp cống. Hiệu suất cấu trúc của nó phù hợp với các yêu cầu đặc tả thử nghiệm.

1. Máy chủ sử dụng cấu trúc độ cứng cao để đảm bảo an toàn trong quá trình thử nghiệm.
2, tải xi lanh được đặt trên, chiều cao bàn làm việc 300mm, dễ dàng để lấy và đặt các bộ phận thử nghiệm nắp giếng.3. Giữa khối đệm cứng nhắc và đầu đẩy piston áp dụng liên kết bản lề bóng, đảm bảo tính chân thực của khả năng chịu lực đo được.
4. Vật liệu đặc biệt được niêm phong giữa xi lanh dầu và piston để đạt được hiệu quả niêm phong cao, ma sát thấp và tuổi thọ cao.
5. Áp dụng thiết bị bơm dầu chuyên nghiệp, tiếng ồn thấp và tuổi thọ cao.
6. Bộ lọc dầu siêu mịn được lựa chọn để đảm bảo sự sạch sẽ trong hệ thống đường dầu và do đó đảm bảo công việc lâu dài của bộ phận điều khiển.
7, Bảng hiển thị kỹ thuật số LCD, hiển thị giá trị lực hiện tại, đỉnh, thông tin quá trình thử nghiệm trong thời gian thực, v.v.
8, Quá trình thử nghiệm hiển thị đường cong thử nghiệm trong thời gian thực, lấy mẫu tốc độ cao.
| Số sê-ri | Tên dự án | JEY-1000 Hiển thị kỹ thuật sốMáy kiểm tra áp suất nắp cống |
| 1 | Lực kiểm tra tối đa | 1000KN |
| 2 | Không gian thử nghiệm hiệu quả | 1500mm×1500mm |
| 3 | Chiều cao bàn làm việc | 300mm |
| 4 | Độ chính xác của giá trị lực | ≤ ± 1% (tốt hơn lớp 1) |
| 5 | Phạm vi điều chỉnh tốc độ tải | 0,1~30KN/s (điều chỉnh tốc độ vô cấp bằng tay) |
| 6 | Piston đột quỵ | 350mm |
| 7 | Phạm vi đo biến dạng | 0-20mm |
| 8 | Độ phân giải đo biến dạng | 0.01mm |
| 9 | Độ chính xác của chỉ báo tải | 0.1KN |
| 10 | Cách tải | Thủy lực điện |
| 11 | Chế độ kiểm soát tải | Điều chỉnh tốc độ vô cấp bằng tay. |
| 12 | Phương tiện tải | 68 # Dầu thủy lực chống mài mòn |
| 13 | Công suất động cơ | 1.5KW |
| 14 | Điện áp cần thiết | 380V/220V |
| 15 | Kích thước máy chính | 2000mm × 1500mm × 1500mm (L × W × H) |
| 16 | Trọng lượng máy chính | 3500Kg |
Các tham số trên chỉ để tham khảo. Tham số lấy phương án kỹ thuật của nhà máy làm chuẩn, xin vui lòng gọi điện thoại tư vấn chi tiết.
Yêu cầu trực tuyến
