VIP Thành viên
Chi tiết sản phẩm
Các tính năng chính|
● Hiển thị ánh sáng nền cho phép dễ dàng đọc các phép đo ngay cả trong ánh sáng yếu.
|
||
|
● Dấu nhắc hoạt động đơn giản và dễ hiểu, lựa chọn 5 ngôn ngữ.
|
||
|
● Cung cấp thẻ nhắc nhở hoạt động về thông tin sử dụng để thuận tiện cho việc sử dụng của bạn.
|
Thông số kỹ thuật|
Mô hình |
MA45 |
|
|
Phạm vi (g)
|
45
|
|
|
Độ chính xác cảm biến (mg)
|
1
|
|
|
Độ lặp lại (%)
|
± 2%
|
|
|
Phạm vi đo:
|
+0,2 với trọng lượng mẫu ban đầu ≥1g,+/-0,2
|
|
|
Với trọng lượng mẫu ban đầu ≥5g,+/- 0,05
|
||
|
Chế độ hiển thị kết quả đo
|
% nước,% trọng lượng khô,% tỷ lệ, giá trị trọng lượng sau khi sấy g, giá trị trọng lượng sau khi sấy g/kg
|
|
|
Phương pháp phân tích
|
Hoàn toàn tự động, bán tự động: 1-20mg/24sec
|
|
|
Cài đặt thời gian 0,1-99 phút
|
||
|
Nguồn sưởi ấm
|
gốm IR nóng
|
|
|
Phòng sưởi ấm
|
Loại lật
|
|
|
Cấu hình tuân thủ FDA/HACCP
|
Thay thế tấm kính bằng tấm nhôm
|
|
|
Thiết lập nhiệt độ sưởi ấm
|
40 ℃~230 ℃, điều chỉnh ở 1 ℃
|
|
|
40 ℃~160 ℃, điều chỉnh ở 1 ℃
|
||
|
(Thiết lập nhiệt độ gia nhiệt với MA30)
|
||
|
Chế độ sưởi ấm
|
Tiêu chuẩn (chế độ sưởi ấm với MA30)
|
|
|
Tính năng nhắc nhở hoạt động
|
Dấu nhắc số hoặc dấu nhắc biểu tượng
|
|
|
Lưu trữ số chương trình
|
3
|
|
|
Lưu trữ dữ liệu
|
Có thể lưu kết quả đo cho đến khi bắt đầu đo tiếp theo
|
|
|
Thiết lập mật khẩu
|
Ngăn người khác tùy ý thay đổi cài đặt tham số
|
|
|
In dữ liệu
|
Máy in gắn ngoài
|
|
|
Đầu ra in theo tiêu chuẩn GLP
|
Định dạng chuẩn
|
|
|
Giao diện dữ liệu
|
RS-232C , Có thể truyền dữ liệu đến máy in, PC hoặc các máy tính khác
|
|
|
Vỏ bọc bụi
|
Đảm bảo bàn phím sạch sẽ
|
|
|
Kích thước bên ngoài (mm)
|
Chiều rộng 213, chiều dài 320, chiều cao 180,5
|
|
|
Trọng lượng (kg)
|
5.5
|
|
Yêu cầu trực tuyến
