◆ GBT 23716-2009 "Dụng cụ đo lường phản ứng của con người đối với rung động"
◆ JJG 1062-2010 "Hiệu chuẩn rung di động"
Đo lường độ chính xác cao:Công nghệ đo lường được sử dụng để đảm bảo kết quả đo cường độ âm thanh chính xác và đáng tin cậy.
Dễ vận hành:Giao diện người dùng được thiết kế gọn gàng giúp thao tác trở nên đơn giản và trực quan, ngay cả người mới bắt đầu cũng có thể bắt đầu nhanh chóng.
Ứng dụng đa chức năng:Thích hợp cho nhiều dịp khác nhau, bao gồm nhưng không giới hạn ở các lĩnh vực như giám sát tiếng ồn công nghiệp, đánh giá tiếng ồn môi trường, nghiên cứu âm thanh và giáo dục.
Ổn định mạnh:Thiết bị có thể duy trì hiệu suất ổn định trong các điều kiện môi trường khác nhau, đảm bảo tính nhất quán của kết quả đo lường.
Thiết kế di động:Thiết kế thân máy bay nhẹ, dễ mang theo và di chuyển, phù hợp để sử dụng ngoài trời và tại chỗ.
Phạm vi đo:30 dB đến 130 dB
Tần số đáp ứng:20 Hz đến 20 kHz
Độ chính xác:± 1 dB
Nguồn điện:Pin sạc, hỗ trợ sử dụng lâu dài
Giám sát tiếng ồn công nghiệp:Giúp doanh nghiệp theo dõi và kiểm soát tiếng ồn công nghiệp, bảo vệ sức khỏe thính giác của nhân viên.
Đánh giá tiếng ồn môi trường:Cung cấp dữ liệu tiếng ồn chính xác cho các cơ quan bảo vệ môi trường, hỗ trợ quản lý tiếng ồn môi trường.
Nghiên cứu Acoustic:Cung cấp dữ liệu mức âm thanh chính xác cho các nhà nghiên cứu, hỗ trợ nghiên cứu học thuật trong lĩnh vực âm thanh.
Ứng dụng giáo dục:Là một công cụ giảng dạy để giúp học sinh hiểu các phép đo và phân tích âm thanh.
| Mô hình sản phẩm |
AWA6071A loại rung hiệu chuẩn |
| tần số | 15.915 Hz ± 1% |
| Rung ngang | <5% |
| thời gian khởi động | <20s |
| Khả năng tải | >70 g, <100 g với biên độ 10 m/s2<1000 g với biên độ 1 m/s2 |
| Tổng méo | <5 % |
| chất lượng | 6,7 kg |
| kích thước bên ngoài | 230 mm × 170 mm × 140 mm |
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | 0 ℃ ~ + 40 ℃ |
| Phạm vi độ ẩm hoạt động | 10 % ~ 90 % |
| Lớp bảo vệ chống bụi, chống thấm nước | Hệ thống IP25 |
